Nghĩa của từ "amp up" trong tiếng Việt
"amp up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
amp up
US /æmp ʌp/
UK /æmp ʌp/
Cụm động từ
1.
tăng cường, đẩy mạnh
to increase the power, intensity, or volume of something
Ví dụ:
•
The band decided to amp up the volume for the final song.
Ban nhạc quyết định tăng âm lượng cho bài hát cuối cùng.
•
We need to amp up our marketing efforts to reach more customers.
Chúng ta cần đẩy mạnh các nỗ lực tiếp thị để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.
2.
khuấy động, làm cho hào hứng
to make someone feel excited or energized
Ví dụ:
•
The coach gave a speech to amp up the players before the game.
Huấn luyện viên đã có một bài phát biểu để khuấy động tinh thần các cầu thủ trước trận đấu.
•
The crowd was amped up and ready for the concert to start.
Đám đông đang rất hào hứng và sẵn sàng cho buổi hòa nhạc bắt đầu.